Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

towel

/'tauəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3682

Nghĩa thường dùng

khăn tắm, khăn lau danh từ

“A towel is hanging on the rack.”Một cái khăn tắm đang treo trên giá.

Đồng nghĩa clothrag
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

towel

/'tauəl/

danh từ

  • khăn lau; khăn tắm

thành ngữ

  1. to throw in the towel
    • (thể dục,thể thao) đầu hàng, chịu thua
  2. lead towel
    • (từ lóng) đạn
  3. oaken towel
    • (từ lóng) gậy tày, dùi cui

động từ

  • lau bằng khăn, chà xát bằng khăn
  • (từ lóng) đánh đòn, nện cho một trận
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping v. wipe with a towel

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...