Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“trailing” là hiện tại phân từ của trail — đang hiển thị từ gốc:
TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1646

trail

/treil/

danh từ

  • vạch, vệt dài
    • a trail of blood: một vệt máu dài
    • a trail of light: một vệt sáng
  • vết, dấu vết
    • the trail of a snail: vết của một con ốc sên
    • hot on the trail: theo sát, theo riết, không rời dấu vết
  • đường, đường mòn
  • (thiên văn học) đuôi, vệt
    • the trail of a meteor: đuôi một sao băng
  • (nghĩa bóng) vết chân, đường đi
    • on the trail of...: theo vết chân của..., theo đường của...

thành ngữ

  1. at the trail
    • (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất)

ngoại động từ

  • kéo, kéo lê
    • the child trails his toy: đứa bé kéo lê cái đồ chơi
  • theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã
    • to trail a tiger: đuổi theo dấu vết một con hổ
    • to trail a murderer: truy nã một kẻ giết người
  • mở một con đường mòn (trong rừng)

nội động từ

  • lê, quét
    • her skirt trailed along the ground: váy cô ta quét đất
  • bò; leo (cây)
    • the roses trailed over the cottage door: những cây hồng leo lan ra trùm lên cửa túp nhà tranh
  • đi kéo lê, lết bước
    • to trail along: bước một cách nặng nề, lê bước
    • to trail behind someone: lê bước tụt lại đằng sau ai

thành ngữ

  1. to trail arms
    • (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất)
  2. to trail one's coat-tails
    • kiếm chuyện, gây sự cãi nhau
Đồng nghĩa pathtrackfollow
Trái nghĩa leadprecede
Định nghĩa tiếng Anh

n. a track or mark left by something that has passed\nn. a path or track roughly blazed through wild or hilly country\nv. move, proceed, or walk draggingly or slowly\nv. hang down so as to drag along the ground

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...