Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1143

track

/træk/

danh từ

  • dấu, vết
    • motor-car track: vết xe ô tô
  • ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân
  • đường, đường đi, đường hẻm
    • a track through a forest: đường hẻm xuyên rừng
    • track of a ship: đường rẽ nước của con tàu
    • track of a comet: đường vụt qua của sao chổi
  • đường ray
  • bánh xích (xe tăng...)

thành ngữ

  1. to be on the track of
    • theo hút, theo vết chân, đi tìm
  2. to be on the right track
    • đi đúng đường
  3. to be off the track
    • trật bánh (xe lửa)
    • lạc đường, lạc lối
    • mất hút, mất dấu vết
    • lạc đề
  4. to cover up one's tracks
    • che dấu vết tích; che giấu những việc đã làm
  5. to follow the tracks of
    • theo dấu chân
  6. to follow in someone's tracks
    • theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai
  7. to follow the beaten track
    • theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  8. to keep track of
    • theo dõi
  9. to kill somebody on his tracks
    • giết ai ngay tại chỗ
  10. to lose track of
    • mất hút, mất dấu vết
  11. to make tracks
    • (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn
  12. to make tracks for
    • đuổi theo (ai)
    • đi thẳng về phía
  13. to put somebody on the right track
    • đưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối

ngoại động từ

  • theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã
    • to track a lion to its lair: theo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó
  • để lại dấu vết
    • to track dirt on the floor: để lại vết bẩn trên sàn
  • (hàng hải) kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo)

thành ngữ

  1. to track down
    • theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được
  2. to track out
    • theo dấu vết mà tìm ra, phát hiện ra qua dấu vết
Đồng nghĩa pathtrailcourse
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pair of parallel rails providing a runway for wheels\nn. an endless metal belt on which tracked vehicles move over the ground\nn. (computer science) one of the circular magnetic paths on a magnetic disk that serve as a guide for writing and reading data\nn. a groove on a phonograph recording

Gợi ý (24)

trackage danh từ: sự kéo tàu, sự lai tàu trackman công nhân đường sắt, nhân viên đường sắt track suit quần và áo ấm rộng (mặc để tập luyện thể thao, làm thường phục ) tracklayer danh từ: thợ đặt đường ray tracker dog chó nghiệp vụ (chó dùng để lần theo dấu vết bọn tội phạm ) tracklaying sự đặt đường ray track record thành tích trong quá khứ của một người (một tổ chức ) track and field <Mỹ> các môn điền kinh (chạy, nhảy...được tiến hành trên đường … track-and-field danh từ: các môn điền kinh (chạy, nhảy...) (cả ở đường chạy lẫn… tracking station trạm theo dõi hoạt động của vệ tinh, tên lửa bằng rađa hoặc ra… tracking sự theo dõi tracker danh từ: người săn thú; người bắt thú trackless tính từ: không có dấu vết, không để lại dấu vết tracked có bánh xích trackball quả cầu đánh dấu, bóng xoay track events <thể> cuộc thi đấu điền kinh bao gồm các môn chạy đua (chạy tốc… track-and-field athletics danh từ: các môn điền kinh (chạy, nhảy...) (cả ở đường chạy lẫn… bad track (Tech) đường hư one-track tính từ: chỉ có một đường (đường sắt) cart-track danh từ: đường cho xe bò đi half-track danh từ: (quân sự) xe haptrăc, xe xích bánh sau race-track đường đua, trường đua (nhất là cho đua xe) side-track đánh lạc hướng, đánh trống lảng, đi sai đường spur track danh từ: (ngành đường sắt) đường nhánh, đường phụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...