Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track

/træk/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1143

Nghĩa thường dùng

đường ray danh từ

“The train is on the track.”Tàu đang ở trên đường ray.

Đồng nghĩa pathtrailcourse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

track

/træk/

danh từ

  • dấu, vết
    • motor-car track: vết xe ô tô
  • ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân
  • đường, đường đi, đường hẻm
    • a track through a forest: đường hẻm xuyên rừng
    • track of a ship: đường rẽ nước của con tàu
    • track of a comet: đường vụt qua của sao chổi
  • đường ray
  • bánh xích (xe tăng...)

thành ngữ

  1. to be on the track of
    • theo hút, theo vết chân, đi tìm
  2. to be on the right track
    • đi đúng đường
  3. to be off the track
    • trật bánh (xe lửa)
    • lạc đường, lạc lối
    • mất hút, mất dấu vết
    • lạc đề
  4. to cover up one's tracks
    • che dấu vết tích; che giấu những việc đã làm
  5. to follow the tracks of
    • theo dấu chân
  6. to follow in someone's tracks
    • theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai
  7. to follow the beaten track
    • theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  8. to keep track of
    • theo dõi
  9. to kill somebody on his tracks
    • giết ai ngay tại chỗ
  10. to lose track of
    • mất hút, mất dấu vết
  11. to make tracks
    • (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn
  12. to make tracks for
    • đuổi theo (ai)
    • đi thẳng về phía
  13. to put somebody on the right track
    • đưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối

ngoại động từ

  • theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã
    • to track a lion to its lair: theo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó
  • để lại dấu vết
    • to track dirt on the floor: để lại vết bẩn trên sàn
  • (hàng hải) kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo)

thành ngữ

  1. to track down
    • theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được
  2. to track out
    • theo dấu vết mà tìm ra, phát hiện ra qua dấu vết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pair of parallel rails providing a runway for wheels n. an endless metal belt on which tracked vehicles move over the ground n. (computer science) one of the circular magnetic paths on a magnetic disk that serve as a guide for writing and reading data n. a groove on a phonograph recording

Gợi ý (24)

trackage danh từ: sự kéo tàu, sự lai tàu trackman công nhân đường sắt, nhân viên đường sắt track suit quần và áo ấm rộng (mặc để tập luyện thể thao, làm thường phục ) tracklayer danh từ: thợ đặt đường ray tracker dog chó nghiệp vụ (chó dùng để lần theo dấu vết bọn tội phạm ) tracklaying sự đặt đường ray track record thành tích trong quá khứ của một người (một tổ chức ) track and field <Mỹ> các môn điền kinh (chạy, nhảy...được tiến hành trên đường … track-and-field danh từ: các môn điền kinh (chạy, nhảy...) (cả ở đường chạy lẫn… tracking station trạm theo dõi hoạt động của vệ tinh, tên lửa bằng rađa hoặc ra… tracking sự theo dõi tracker danh từ: người săn thú; người bắt thú trackless tính từ: không có dấu vết, không để lại dấu vết tracked có bánh xích trackball quả cầu đánh dấu, bóng xoay trackback trở lại tracksuit bộ đồ thể thao trackbacks liên kết trở lại track events <thể> cuộc thi đấu điền kinh bao gồm các môn chạy đua (chạy tốc… track down text cụm từ: tìm kiếm và xác định vị trí một cái gì đó track-and-field athletics danh từ: các môn điền kinh (chạy, nhảy...) (cả ở đường chạy lẫn… bad track (Tech) đường hư one-track tính từ: chỉ có một đường (đường sắt) cart-track danh từ: đường cho xe bò đi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...