trance
/'trɑ:ns/ GRECollins ★ phổ biến #12432
Nghĩa thường dùng
trạng thái xuất thần
danh từ
“She was in a trance during the meditation session.”Cô ấy đã ở trong trạng thái xuất thần trong buổi thiền.
Biến thể từ
trances số nhiều
tranced quá khứ
trancing hiện tại phân từ
trances ngôi 3 số ít
tranced quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trance
/'trɑ:ns/
danh từ
- trạng thái hôn mê
- to fall into a trance: lầm vào trạng thái hôn mê
- (tôn giáo) sự nhập định, sự xuất thần
ngoại động từ
- (thơ ca) làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm
- this picture trances me: bức tranh này làm cho tôi say mê
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of mind in which consciousness is fragile and voluntary action is poor or missing; a state resembling deep sleep