Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transitive

/'trænsitiv/ phổ biến #37015

Nghĩa thường dùng

(động từ) ngoại động, cần tân ngữ tính từ

“"Catch" is transitive: he caught the ball.”"Catch" là ngoại động từ: he caught the ball (anh ấy bắt bóng).

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transitive

/'trænsitiv/

tính từ

  • (ngôn ngữ học)
    • transitive verb: ngoại động từ
  • (ngôn ngữ học) ngoại động từ
Định nghĩa tiếng Anh

a. designating a verb that requires a direct object to complete the meaning

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...