transitive
/'trænsitiv/ phổ biến #37015
Nghĩa thường dùng
(động từ) ngoại động, cần tân ngữ
tính từ
“"Catch" is transitive: he caught the ball.”"Catch" là ngoại động từ: he caught the ball (anh ấy bắt bóng).
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transitive
/'trænsitiv/
tính từ
- (ngôn ngữ học)
- transitive verb: ngoại động từ
- (ngôn ngữ học) ngoại động từ
Định nghĩa tiếng Anh
a. designating a verb that requires a direct object to complete the meaning