Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transnational

/træns'næʃәnl/ phổ biến #9739

Nghĩa thường dùng

mở rộng hoặc hoạt động qua các biên giới quốc gia tính từ

“Transnational companies influence global markets significantly.”Các công ty xuyên quốc gia ảnh hưởng đáng kể đến thị trường toàn cầu.

Biến thể từ transnationals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transnational

//

* danh từ
  • vượt phạm vi quốc gia
Định nghĩa tiếng Anh

s involving or operating in several nations or nationalities

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...