transnational
/træns'næʃәnl/ phổ biến #9739
Nghĩa thường dùng
mở rộng hoặc hoạt động qua các biên giới quốc gia
tính từ
“Transnational companies influence global markets significantly.”Các công ty xuyên quốc gia ảnh hưởng đáng kể đến thị trường toàn cầu.
Biến thể từ
transnationals số nhiều
Đồng nghĩa
multinationalglobalcross-border
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transnational
//
* danh từ- vượt phạm vi quốc gia
Định nghĩa tiếng Anh
s involving or operating in several nations or nationalities