trout
/traut/ Collins ★ phổ biến #5046
Nghĩa thường dùng
cá hồi
danh từ
“I caught a trout while fishing.”Tôi đã bắt được một con cá hồi khi câu cá.
Biến thể từ
trouts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trout
/traut/
danh từ, số nhiều không đổi
- (động vật học) cá hồi
thành ngữ
- old trout
- (thông tục) con đĩ già
nội động từ
- câu cá hồi
Định nghĩa tiếng Anh
n. flesh of any of several primarily freshwater game and food fishes n. any of various game and food fishes of cool fresh waters mostly smaller than typical salmons