trustful
/'trʌstful/ phổ biến #38859
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trustful
/'trʌstful/
tính từ
- hay tin cậy, tin người, hay tín nhiệm; không nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh
a. inclined to believe or confide readily; full of trust