Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trustful

/'trʌstful/ phổ biến #38859
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trustful

/'trʌstful/

tính từ

  • hay tin cậy, tin người, hay tín nhiệm; không nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh

a. inclined to believe or confide readily; full of trust

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...