Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twenty

/'twenti/ Collins ★★★★★ phổ biến #2086

Nghĩa thường dùng

Hai mươi num.

“Twenty people came.”20 người đã đến.

Đồng nghĩa scoretwentieth
Trái nghĩa tenthirty
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

twenty

/'twenti/

tính từ

  • hai mươi

thành ngữ

  1. I have told him twenty times
    • tôi đã nói với nó nhiều lần

danh từ

  • số hai mươi
  • (số nhiều) (the twenties) những năm hai mươi (từ 20 đến 29 của thế kỷ); những năm tuổi trên hai mươi (từ 20 đến 29)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the sum of nineteen and one s. denoting a quantity consisting of 20 items or units

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...