twenty
/'twenti/ Collins ★★★★★ phổ biến #2086
Nghĩa thường dùng
Hai mươi
num.
“Twenty people came.”20 người đã đến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
twenty
/'twenti/
tính từ
- hai mươi
thành ngữ
- I have told him twenty times
- tôi đã nói với nó nhiều lần
danh từ
- số hai mươi
- (số nhiều) (the twenties) những năm hai mươi (từ 20 đến 29 của thế kỷ); những năm tuổi trên hai mươi (từ 20 đến 29)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cardinal number that is the sum of nineteen and one s. denoting a quantity consisting of 20 items or units