Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbundling

/ʌnˈbʌndlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sự tách rời hoặc chia nhỏ một gói, hệ thống hay sản phẩm thành các phần riêng lẻ danh từ

“The unbundling of educational content allows students to purchase individual courses.”Việc tách gói nội dung giáo dục cho phép sinh viên mua từng khóa học riêng lẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự tách rời hoặc chia nhỏ một gói, hệ thống hay sản phẩm thành các phần riêng lẻ
    • the unbundling of educational content: việc tách gói nội dung giáo dục
    • unbundling of services: việc tách riêng các dịch vụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...