unbundling
/ʌnˈbʌndlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
sự tách rời hoặc chia nhỏ một gói, hệ thống hay sản phẩm thành các phần riêng lẻ
danh từ
“The unbundling of educational content allows students to purchase individual courses.”Việc tách gói nội dung giáo dục cho phép sinh viên mua từng khóa học riêng lẻ.
Đồng nghĩa
separationdisaggregationdecomposition
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự tách rời hoặc chia nhỏ một gói, hệ thống hay sản phẩm thành các phần riêng lẻ
- the unbundling of educational content: việc tách gói nội dung giáo dục
- unbundling of services: việc tách riêng các dịch vụ