Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unequal

/'ʌn'i:kwəl/ Collins ★ phổ biến #10746

Nghĩa thường dùng

không bằng, không ngang, không đều tính từ

“The resources are distributed in an unequal manner.”Tài nguyên được phân phối theo cách không đều.

Biến thể từ unequals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unequal

/'ʌn'i:kwəl/

tính từ

  • không bằng, không ngang, không đều
    • unequal parts: những phần không đều nhau
    • unequal pulse: mạch không đều
  • thật thường
    • unequal temper: tính khí thất thường
  • không bình đẳng
    • unequal treaty: hiệp ước không bình đẳng
  • không vừa sức, không kham nổi
    • to be unequal to doing something: không kham nổi việc gì, không đủ sức làm việc gì
  • không đồng đều từ đầu đến cuối, đoạn hay đoạn dở (bài viết)
Định nghĩa tiếng Anh

a. poorly balanced or matched in quantity or value or measure

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...