uneven
/'ʌn'i:vən/ IELTSCollins ★ phổ biến #8088
Nghĩa thường dùng
không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh
tính từ
“The road was uneven, making it difficult to drive.”Con đường gồ ghề, khiến việc lái xe trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uneven
/'ʌn'i:vən/
tính từ
- không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)
- (toán học) lẻ (số)
- thất thường, hay thay đổi (tính tình...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not even or uniform as e.g. in shape or texture s. variable and recurring at irregular intervals