Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uneven

/'ʌn'i:vən/ IELTSCollins ★ phổ biến #8088

Nghĩa thường dùng

không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh tính từ

“The road was uneven, making it difficult to drive.”Con đường gồ ghề, khiến việc lái xe trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uneven

/'ʌn'i:vən/

tính từ

  • không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)
  • (toán học) lẻ (số)
  • thất thường, hay thay đổi (tính tình...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not even or uniform as e.g. in shape or texture s. variable and recurring at irregular intervals

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...