Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #8088

uneven

/'ʌn'i:vən/

tính từ

  • không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)
  • (toán học) lẻ (số)
  • thất thường, hay thay đổi (tính tình...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not even or uniform as e.g. in shape or texture\ns. variable and recurring at irregular intervals

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...