Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2360

usual

/'ju: u l/

tính từ

  • thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen
    • usual clothes: quần áo thường mặc hằng ngày
    • to arrive later than usual: đến muộn hn thường ngày
    • as usual: như thường lệ
Định nghĩa tiếng Anh

a. occurring or encountered or experienced or observed frequently or in accordance with regular practice or procedure

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...