Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

usual

/'ju: u l/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2360

Nghĩa thường dùng

thông thường tính từ

“She arrived at her usual time.”Cô ấy đến vào thời gian thông thường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

usual

/'ju: u l/

tính từ

  • thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen
    • usual clothes: quần áo thường mặc hằng ngày
    • to arrive later than usual: đến muộn hn thường ngày
    • as usual: như thường lệ
Định nghĩa tiếng Anh

a. occurring or encountered or experienced or observed frequently or in accordance with regular practice or procedure

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...