Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vicar

/'vikə/ GRECollins ★★ phổ biến #21524

Nghĩa thường dùng

đại diện linh mục danh từ

“The vicar led the Sunday service.”Vicar đã dẫn dắt buổi lễ Chủ nhật.

Biến thể từ vicars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vicar

/'vikə/

danh từ

  • (tôn giáo) cha sở
  • giáo chức đại diện (toà thánh La mã)
    • vicar of Jesus Christ: giáo hoàng

thành ngữ

  1. vicar of bray
    • người phản bội
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Roman Catholic priest who acts for another higher-ranking clergyman n. (Episcopal Church) a clergyman in charge of a chapel n. (Church of England) a clergyman appointed to act as priest of a parish

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...