vinegar
/'vinigə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5106
Nghĩa thường dùng
giấm
danh từ
“A few drops of vinegar make the salad taste sharper.”Vài giọt giấm làm sa lát có vị chua hơn.
Biến thể từ
vinegars số nhiều
Đồng nghĩa
condimentsour liquidacetic acid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vinegar
/'vinigə/
danh từ
- giấm
- (định ngữ) chua như giấm; khó chịu
- a vinegar tongue: miệng lưỡi chua như giấm
- a vinegar face: bộ mặt câng câng khó chịu
ngoại động từ
- trộn giấm
- làm cho chua như giấm
Định nghĩa tiếng Anh
n. sour-tasting liquid produced usually by oxidation of the alcohol in wine or cider and used as a condiment or food preservative n. dilute acetic acid