Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vinegar

/'vinigə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5106

Nghĩa thường dùng

giấm danh từ

“A few drops of vinegar make the salad taste sharper.”Vài giọt giấm làm sa lát có vị chua hơn.

Biến thể từ vinegars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vinegar

/'vinigə/

danh từ

  • giấm
  • (định ngữ) chua như giấm; khó chịu
    • a vinegar tongue: miệng lưỡi chua như giấm
    • a vinegar face: bộ mặt câng câng khó chịu

ngoại động từ

  • trộn giấm
  • làm cho chua như giấm
Định nghĩa tiếng Anh

n. sour-tasting liquid produced usually by oxidation of the alcohol in wine or cider and used as a condiment or food preservative n. dilute acetic acid

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...