Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

von

/vɒn/

Nghĩa thường dùng

của giới từ

“He is von Beethoven's descendant.”Ông ấy là hậu duệ của Beethoven.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

giới từ

  • của

ví dụ

He is von Beethoven's descendant. — Ông ấy là hậu duệ của Beethoven.

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...