von
/vɒn/
Nghĩa thường dùng
của
giới từ
“He is von Beethoven's descendant.”Ông ấy là hậu duệ của Beethoven.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
giới từ
- của
ví dụ
He is von Beethoven's descendant. — Ông ấy là hậu duệ của Beethoven.