Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warfare

/'wɔ:feə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5066

Nghĩa thường dùng

Hoạt động chiến đấu trong một cuộc chiến. danh từ

“Warfare has changed with technology.”Chiến tranh đã thay đổi với công nghệ.

Đồng nghĩa combatconflictbattle
Trái nghĩa peacetruceharmony
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

warfare

/'wɔ:feə/

danh từ

  • (quân sự) chiến tranh
    • chemical warfare: chiến tranh hoá học
    • guerilla warfare: chiến tranh du kích
    • conventional warfare: chiến tranh với vũ khí thường (không phải với vũ khí hạt nhân)
    • nuclear warfare: chiến tranh hạt nhân
Định nghĩa tiếng Anh

n the waging of armed conflict against an enemy n an active struggle between competing entities

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...