Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #933

peace

/pi:s/

danh từ

  • hoà bình, thái bình, sự hoà thuận
    • at peace with: trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với
    • peace with honour: hoà bình trong danh dự
    • to make peace: dàn hoà
    • to make one's peace with somebody: làm lành với ai
    • to make someone's peace with another: giải hoà ai với ai
  • ((thường) Peace) hoà ước
  • sự yên ổn, sự trật tự an ninh
    • the [king's] peace: sự yên bình, sự an cư lạc nghiệp
    • to keep the peace: giữ trật tự an ninh
    • to break the peace: việc phá rối trật tự
  • sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm
    • peace of mind: sự yên tĩnh trong tâm hồn
    • to hold one's peace: lặng yên không nói
Đồng nghĩa calmharmonytranquility
Trái nghĩa warconflictchaos
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state prevailing during the absence of war\nn. harmonious relations; freedom from disputes\nn. the absence of mental stress or anxiety\nn. the general security of public places

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...