Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2849

fault

/fɔ:lt/

danh từ

  • sự thiếu sót; khuyết điểm
  • điểm lầm lỗi; sự sai lầm
  • tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm)
    • the fault was mine: lỗi ấy là tại tôi
    • who is in fault?: ai đáng chê trách?
  • sự để mất hơi con mồi (chó săn)
    • to be at fault: mất hơi con mồi (chó săn); đứng lại ngơ ngác (vì mất hơi con mồi; (nghĩa bóng) ngơ ngác)
  • (địa lý,ddịa chất) phay, đứt đoạn
  • (điện học) sự rò, sự lạc
  • (kỹ thuật) sự hỏng, sự hư hỏng
  • (thể dục,thể thao) sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt)

thành ngữ

  1. to a fault
    • vô cùng, hết sức, quá lắm
  2. to find fault with
    • không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc
  3. with all faults
    • (thương nghiệp) hư hỏng, mất mát người mua phải chịu

ngoại động từ

  • chê trách, bới móc

nội động từ

  • có phay, có đứt đoạn
Đồng nghĩa defectflawerrorblame
Trái nghĩa meritperfectioncredit
Định nghĩa tiếng Anh

n. (geology) a crack in the earth's crust resulting from the displacement of one side with respect to the other\nn. (electronics) equipment failure attributable to some defect in a circuit (loose connection or insulation failure or short circuit etc.)\nn. responsibility for a bad situation or event\nn. (sports) a serve that is illegal (e.g., that lands outside the prescribed area)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...