Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fault

/fɔ:lt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2849

Nghĩa thường dùng

lỗi, khuyết điểm danh từ

“It's not my fault that we are late.”Không phải lỗi của tôi mà chúng ta đến muộn.

Đồng nghĩa defectflawerrorblame
Trái nghĩa meritperfectioncredit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fault

/fɔ:lt/

danh từ

  • sự thiếu sót; khuyết điểm
  • điểm lầm lỗi; sự sai lầm
  • tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm)
    • the fault was mine: lỗi ấy là tại tôi
    • who is in fault?: ai đáng chê trách?
  • sự để mất hơi con mồi (chó săn)
    • to be at fault: mất hơi con mồi (chó săn); đứng lại ngơ ngác (vì mất hơi con mồi; (nghĩa bóng) ngơ ngác)
  • (địa lý,ddịa chất) phay, đứt đoạn
  • (điện học) sự rò, sự lạc
  • (kỹ thuật) sự hỏng, sự hư hỏng
  • (thể dục,thể thao) sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt)

thành ngữ

  1. to a fault
    • vô cùng, hết sức, quá lắm
  2. to find fault with
    • không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc
  3. with all faults
    • (thương nghiệp) hư hỏng, mất mát người mua phải chịu

ngoại động từ

  • chê trách, bới móc

nội động từ

  • có phay, có đứt đoạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. (geology) a crack in the earth's crust resulting from the displacement of one side with respect to the other n. (electronics) equipment failure attributable to some defect in a circuit (loose connection or insulation failure or short circuit etc.) n. responsibility for a bad situation or event n. (sports) a serve that is illegal (e.g., that lands outside the prescribed area)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...