Từ điển Anh–Việt

112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weeper

/'wi:p/ phổ biến #39407
Biến thể từ weepers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weeper

/'wi:p/

danh từ

  • người khóc, người hay khóc
  • người khóc mướn (đám ma)
  • băng tang; mạng lưới tang (đàn bà goá)
  • (số nhiều) cổ tay áo màu trắng (đàn bà goá)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who weeps n. a hired mourner

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...