Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suffering

/'sʌfəriɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3933

Nghĩa thường dùng

sự đau khổ danh từ

“Many people are suffering from the effects of the crisis.”Nhiều người đang chịu đựng những ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng.

Đồng nghĩa painagonydistressmisery
Trái nghĩa pleasurejoycomfort
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suffering

/'sʌfəriɳ/

danh từ

  • sự đau đớn, sự đau khổ

tính từ

  • đau đớn, đau khổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. misery resulting from affliction n. feelings of mental or physical pain s. troubled by pain or loss

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...