whipper
/'hwipә/ phổ biến #45638
Biến thể từ
whippers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whipper
//
* danh từ- người cầm roi* danh từgười hành hình
- đao phủ
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who administers punishment by wielding a switch or whip