Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whole-grain

/hoʊl ɡreɪn/

Nghĩa thường dùng

nguyên hạt (chỉ thực phẩm làm từ ngũ cốc nguyên hạt) tính từ

“Whole-grain foods are rich in fiber and nutrients.”Thực phẩm nguyên hạt giàu chất xơ và dinh dưỡng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • nguyên hạt (chỉ thực phẩm làm từ ngũ cốc nguyên hạt)
    • whole-grain bread: bánh mì nguyên hạt
    • whole-grain pasta: mì ống nguyên hạt
    • whole-grain cereal: ngũ cốc nguyên hạt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...