whole-grain
/hoʊl ɡreɪn/
Nghĩa thường dùng
nguyên hạt (chỉ thực phẩm làm từ ngũ cốc nguyên hạt)
tính từ
“Whole-grain foods are rich in fiber and nutrients.”Thực phẩm nguyên hạt giàu chất xơ và dinh dưỡng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- nguyên hạt (chỉ thực phẩm làm từ ngũ cốc nguyên hạt)
- whole-grain bread: bánh mì nguyên hạt
- whole-grain pasta: mì ống nguyên hạt
- whole-grain cereal: ngũ cốc nguyên hạt