Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wisely

/ˈwaɪzli/

Nghĩa thường dùng

một cách khôn ngoan, thông thái trạng từ

“She wisely decided to save some money for emergencies.”Cô ấy đã quyết định một cách khôn ngoan là tiết kiệm một ít tiền cho những trường hợp khẩn cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phó từ

  • một cách khôn ngoan, thông thái
    • act wisely: hành động khôn ngoan
    • choose wisely: lựa chọn sáng suốt
    • spend money wisely: tiêu tiền một cách khôn ngoan
  • một cách sáng suốt, có lý

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...