Từ điển Anh–Việt

112,356 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4692

deposit

/di'pɔzit/

danh từ

  • vật gửi, tiền gửi
    • money on deposit: tiền gửi ngân hàng có lãi
  • tiền ký quỹ, tiền đặc cọc
    • to leave some money as deposit: để tiền đặt cọc
  • chất lắng, vật lắng
    • a thick deposit of mud: một lớp bùn lắng dầy
  • (địa lý,địa chất) khoáng sản; mỏ

ngoại động từ

  • gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng
  • gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc
  • làm lắng đọng
  • đặt
    • she deposited her child in the cradle: chị ta đặt con vào nôi
  • đẻ (trứng) (ở đâu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the phenomenon of sediment or gravel accumulating\nn. money deposited in a bank or some similar institution\nn. money given as security for an article acquired for temporary use\nn. a payment given as a guarantee that an obligation will be met

Gợi ý (24)

depositional xem deposition Deposit money (Econ) Tiền gửi ngân hàng. Deposit account (Econ) Tài khoản tiền gửi deposition danh từ: sự phế truất (vua...); sự hạ bệ depositor danh từ: người gửi đồ vật; người gửi tiền (ở ngân hàng) depository hạ, giảm depositary danh từ: người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi deposited resistor (Tech) điện trở kết tụ Depository Institution Deregulation and Monetary Control Act of 1980 (DIDMCA) (Econ) Đạo luật phi điều tiết và kiểm soát tiền đối với các địn… safe deposit danh từ: nhà cho thuê có phòng an toàn và két sắt safe-deposit nhà cho thuê có phòng an toàn và két sắt Time deposit (Econ) Tiền gửi có kỳ hạn. electrodeposit ngoại động từ: làm kết tủa bằng điện safe-deposit box két sắt nhỏ (trong toà nhà cho thuê kiên cố, an toàn) electrodeposition danh từ: sự kết tủa bằng điện Certificate of deposit (Econ) Giấy chứng nhận tiền gửi. electrolytic deposition (Tech) lắng đọng điện giải Bank deposite (Econ) Tiền gửi ngân hàng. Sight deposits (Econ) Tiền gửi vô kỳ hạn. Demand deposits (Econ) Tiền gửi không kỳ hạn. Special deposits (Econ) Các khoản ký quỹ đặc biệt. Licensed deposit takers (Econ) Cơ quan được cấp giấy phép nhận tiền gửi. Banks' cash-deposit ratio (Econ) Tỷ số giữa tiền mặt và tiền gửi của ngân hàng. America Depository Receipt (Econ) ADR - Phiếu gửi tiền Mỹ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...