yacht
/jot/ GRECollins ★★★ phổ biến #7495
Nghĩa thường dùng
du thuyền
danh từ
“They spent the summer sailing on their yacht.”Họ đã dành mùa hè để chèo thuyền trên du thuyền của mình.
Biến thể từ
yachts số nhiều
yachting hiện tại phân từ
yachted quá khứ
yachts ngôi 3 số ít
yachted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yacht
/jot/
danh từ
- thuyền yat, thuyền buồm nhẹ (để đi chơi, đi du lịch, thi thuyền)
nội động từ
- đi chơi bằng thuyền buồm
- thi thuyền buồm
Định nghĩa tiếng Anh
n. an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing v. travel in a yacht