Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yacht

/jot/ GRECollins ★★★ phổ biến #7495

Nghĩa thường dùng

du thuyền danh từ

“They spent the summer sailing on their yacht.”Họ đã dành mùa hè để chèo thuyền trên du thuyền của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yacht

/jot/

danh từ

  • thuyền yat, thuyền buồm nhẹ (để đi chơi, đi du lịch, thi thuyền)

nội động từ

  • đi chơi bằng thuyền buồm
  • thi thuyền buồm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing v. travel in a yacht

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...