Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

youngster

/'jʌɳstə/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #4797

Nghĩa thường dùng

người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai danh từ

“The youngsters in the park were playing soccer.”Những người thanh niên trong công viên đang chơi bóng đá.

Biến thể từ youngsters số nhiều
Đồng nghĩa childkidyouthteenager
Trái nghĩa adultelder
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

youngster

/'jʌɳstə/

danh từ

  • người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai
Định nghĩa tiếng Anh

n a young person of either sex

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...