youngster
/'jʌɳstə/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #4797
Nghĩa thường dùng
người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai
danh từ
“The youngsters in the park were playing soccer.”Những người thanh niên trong công viên đang chơi bóng đá.
Biến thể từ
youngsters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
youngster
/'jʌɳstə/
danh từ
- người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai
Định nghĩa tiếng Anh
n a young person of either sex