kid
/kid/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #312
Nghĩa thường dùng
trẻ con
danh từ
“The kid is playing outside.”Đứa trẻ đang chơi bên ngoài.
Biến thể từ
kids số nhiều
kidding hiện tại phân từ
kidded quá khứ
kids ngôi 3 số ít
kidded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kid
/kid/
danh từ
- con dê non
- da dê non (làm găng tay, đóng giày...)
- (từ lóng) đứa trẻ con, thằng bé
động từ
- đẻ (dê)
danh từ
- (từ lóng) sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm
ngoại động từ
- (từ lóng) lừa phỉnh, chơi khăm
danh từ
- chậu gỗ nhỏ
- cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. soft smooth leather from the hide of a young goat n. young goat v. be silly or tease one another