Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zeal

/zi:l/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10184

Nghĩa thường dùng

năng lượng hoặc sự nhiệt tình lớn trong việc theo đuổi một mục tiêu. danh từ

“Her zeal for learning is inspiring.”Sự nhiệt huyết của cô ấy đối với việc học thật đáng khâm phục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zeal

/zi:l/

danh từ

  • lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết
    • to show zeal for: tỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với
Định nghĩa tiếng Anh

n. excessive fervor to do something or accomplish some end

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...