zeal
/zi:l/
danh từ
- lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết
- to show zeal for: tỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với
Định nghĩa tiếng Anh
n. excessive fervor to do something or accomplish some end
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. excessive fervor to do something or accomplish some end
Đang tải...