zeal
Nghĩa thường dùng
“Her zeal for learning is inspiring.”Sự nhiệt huyết của cô ấy đối với việc học thật đáng khâm phục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
zeal
/zi:l/
danh từ
- lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết
- to show zeal for: tỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với
Định nghĩa tiếng Anh
n. excessive fervor to do something or accomplish some end