Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #10184

zeal

/zi:l/

danh từ

  • lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết
    • to show zeal for: tỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với
Định nghĩa tiếng Anh

n. excessive fervor to do something or accomplish some end

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...