observe
Nghĩa
Định nghĩa · To watch and report on something.
“Researchers observe that teens read less news.”Các nhà nghiên cứu nhận xét rằng thiếu niên đọc tin ít hơn.
Ghi chú · observe (v) – observation (n) – observant (adj)
Từ vựng B2
Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To watch and report on something.
“Researchers observe that teens read less news.”Các nhà nghiên cứu nhận xét rằng thiếu niên đọc tin ít hơn.
Ghi chú · observe (v) – observation (n) – observant (adj)
Đang tải...