justify
/ˈdʒʌstɪfaɪ/ B2 THPT phổ biến #22265
Nghĩa
chứng minh; biện minh
v
Định nghĩa · To provide reasons for a belief or action.
“Can you justify your answer with data?”Bạn có thể chứng minh câu trả lời bằng dữ liệu không?
Ghi chú · justify (v) – justification (n)