Từ vựng B2

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

justify

/ˈdʒʌstɪfaɪ/ B2 THPT phổ biến #22265

Nghĩa

chứng minh; biện minh v

Định nghĩa · To provide reasons for a belief or action.

“Can you justify your answer with data?”Bạn có thể chứng minh câu trả lời bằng dữ liệu không?

Ghi chú · justify (v) – justification (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...