Từ vựng B2

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insist

/ɪnˈsɪst/ B2 THPT phổ biến #22253

Nghĩa

khăng khăng; nhấn mạnh yêu cầu v

Định nghĩa · To demand something firmly or strongly.

“Parents insist their kids finish every assignment.”Phụ huynh khăng khăng con mình hoàn thành mọi bài tập.

Ghi chú · insist (v) – insistent (adj) – insistence (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...