Từ vựng B2

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remark

/rɪˈmɑːrk/ B2 THPT phổ biến #22260

Nghĩa

nhận xét; phát biểu v

Định nghĩa · To say something as a comment or opinion.

“They remark that the essay lacks examples.”Họ nhận xét rằng bài luận thiếu ví dụ.

Ghi chú · remark (v, n) – remarkable (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...