provoke
/provoke/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #4821
Nghĩa thường dùng
Thúc giục, khiêu khích
cụm từ
“The researchers aimed to provoke critical discussions regarding the ethical implications of genetic engineering in modern society.”Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích thúc giục các cuộc thảo luận quan trọng về các hệ quả đạo đức của kỹ thuật di truyền trong xã hội hiện đại.
Biến thể từ
provoked quá khứ phân từ
provoked quá khứ
provoking hiện tại phân từ
provokes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
provoke
/provoke/
ngoại động từ
- khích, xúi giục, kích động
- khiêu khích, trêu chọc, chọc tức
- to provoke someone to anger: chọc tức ai
- kích thích, khêu gợi, gây
- to provoke someone's curiosity: kích thích tính tò mò của ai
- to provoke laughter: gây cười
- to provoke indignation: gây phẫn nộ
Định nghĩa tiếng Anh
v. evoke or provoke to appear or occur v. provide the needed stimulus for