The legal framework
Nghĩa
Định nghĩa · A system of laws and regulations.
“The republics would need to create the legal framework and conditions for market economies.”Các nước cộng hòa sẽ cần tạo ra khuôn khổ pháp lý và điều kiện cho các nền kinh tế thị trường.
“The legal framework ensures justice is served.”Khuôn khổ pháp lý đảm bảo công lý được thực thi.
Mẹo IELTS · Nêu rõ khuôn khổ pháp lý trong các bài viết về luật.
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận pháp lý.