Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Unalienable rights

B2 IELTS

Nghĩa

Quyền không thể chối bỏ n.phr

Định nghĩa · Rights that cannot be taken away from anyone.

“We believe that all men have certain unalienable rights.”Chúng tôi tin rằng tất cả nam giới đều có một số quyền không thể chối bỏ

“Everyone is entitled to unalienable rights, like freedom.”Mọi người đều có quyền không thể chối bỏ, như tự do.

Cấu tạoQuyền + không thể + chối bỏ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về quyền con người trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...