Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Political and social disturbance

B2 IELTS

Nghĩa

Xáo trộn chính trị và xã hội n.phr

Định nghĩa · Political and social unrest or chaos.

“Those who cause political and social disturbance must be punished with extreme prejudice”Những kẻ gây rối loạn chính trị và xã hội phải bị trừng trị bằng thành kiến cực đoan

“The country faced political and social disturbance during the election.”Quốc gia đã đối mặt với xáo trộn chính trị và xã hội trong cuộc bầu cử.

Đồng nghĩa turmoilupheaval

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình hình chính trị trong bài viết.

Ghi chú · Thường xảy ra trong thời kỳ khủng hoảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...