Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Set the standard for acceptable behaviors

B2 IELTS

Nghĩa

Thiết lập tiêu chuẩn cho các hành vi có thể chấp nhận được n.phr

Định nghĩa · To establish rules for what is considered acceptable behavior.

“This legal decision will set the standard for acceptable behaviors in general society”Quyết định pháp lý này sẽ thiết lập tiêu chuẩn cho các hành vi được chấp nhận trong xã hội nói chung

“Schools set the standard for acceptable behaviors among students.”Các trường học thiết lập tiêu chuẩn cho hành vi chấp nhận của học sinh.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về quy tắc trong xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến quy tắc xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...