Từ vựng B2

Chủ đề Truyền thông đại chúng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broadsheet

/ˈbrɔːdʃiːt/ B2 THPT phổ biến #21082

Nghĩa

báo khổ lớn nghiêm túc n

Định nghĩa · A serious newspaper with detailed articles.

“My teacher prefers a broadsheet for detailed analysis.”Cô giáo tôi thích báo khổ lớn vì phân tích chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...