Từ vựng B2

Chủ đề Truyền thông đại chúng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impartial

/ɪmˈpɑːrʃl/ B2 THPT phổ biến #21090

Nghĩa

khách quan, không thiên vị adj

Định nghĩa · Fair and unbiased in judgment or opinion.

“Our teacher reminded us to stay impartial when reporting.”Cô nhắc chúng tôi giữ khách quan khi đưa tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...