Từ vựng B2

Chủ đề Truyền thông đại chúng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outlet

/ˈaʊtlet/ B2 THPT phổ biến #21095

Nghĩa

cơ quan báo chí n

Định nghĩa · A news organization or media company.

“A major outlet featured our school science fair.”Một cơ quan báo chí lớn đã đưa tin hội chợ khoa học của trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...