Từ vựng B2

Chủ đề Truyền thông đại chúng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tabloid

/ˈtæblɔɪd/ B2 THPT phổ biến #21081

Nghĩa

báo lá cải n

Định nghĩa · A type of newspaper focusing on sensational news.

“That tabloid often uses dramatic photos to attract readers.”Tờ báo lá cải đó thường dùng ảnh kịch tính để hút độc giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...