Từ vựng C1

Chủ đề marketing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

segmentation

/ˌsɛɡ.mɛnˈteɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #5176

Nghĩa

sự phân khúc (thị trường) n.

Định nghĩa · The process of dividing a market into segments.

“Market segmentation improves targeting accuracy.”Phân khúc thị trường giúp nhắm khách chính xác hơn.

“They rely on customer segmentation for pricing.”Họ dựa vào phân khúc khách hàng để định giá.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về chiến lược tiếp thị.

Ghi chú · Chia thị trường thành nhóm nhỏ. Word-form: segment (v.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...