Từ vựng C1

Chủ đề marketing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

co-branding

/ˌkoʊˈbrænd.ɪŋ/ C1 TOEIC phổ biến #5189

Nghĩa

đồng thương hiệu (hai thương hiệu hợp tác) n.

Định nghĩa · The collaboration of two brands for mutual benefit.

“Co-branding with a luxury label elevated their market image.”Đồng thương hiệu với nhãn hàng xa xỉ nâng tầm hình ảnh thị trường của họ.

“The co-branding campaign benefited both companies.”Chiến dịch đồng thương hiệu mang lại lợi ích cho cả hai công ty.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về đồng thương hiệu trong bài viết.

Ghi chú · Ví dụ nổi tiếng: Nike + Apple, Starbucks + Spotify. Khác sponsorship: cả hai là bình đẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...