Từ vựng A2

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

artist

/ˈɑːrtɪst/ A2

Nghĩa

nghệ sĩ n

Định nghĩa · A person who creates art, such as painting or music.

“The artist exhibited her paintings.”Nghệ sĩ trưng bày các bức tranh của mình.

“The artist painted a portrait.”Người họa sĩ đã vẽ một bức chân dung.

Đồng nghĩa paintercreator

Mẹo IELTS · Nói về nghệ thuật trong các chủ đề văn hóa.

Ghi chú · Dùng cho người sáng tạo nghệ thuật như hội họa, âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...