artist
/'ɑ:tist/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #736
Nghĩa thường dùng
nghệ sĩ
danh từ
“The artist exhibited her paintings.”Nghệ sĩ trưng bày các bức tranh của mình.
Biến thể từ
artists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
artist
/'ɑ:tist/
danh từ
- nghệ sĩ
- to be an artist in words: là một nghệ sĩ về cách dùng từ
- hoạ sĩ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person whose creative work shows sensitivity and imagination