Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

painter

/peintə/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3322

Nghĩa thường dùng

họa sĩ, thợ sơn danh từ

“The painter creates beautiful pictures.”Họa sĩ tạo ra những bức tranh đẹp.

Biến thể từ painters số nhiều
Đồng nghĩa artistdecorator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

painter

/peintə/

danh từ

  • thợ sơn
  • hoạ sĩ

danh từ

  • dây néo (thuyền tàu)

thành ngữ

  1. to cut the painter
    • (nghĩa bóng) cắt đứt, đoạn tuyệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. an artist who paints n. a worker who is employed to cover objects with paint n. a line that is attached to the bow of a boat and used for tying up (as when docking or towing)

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...