Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artistic

/ɑ:'tistik/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3249

Nghĩa thường dùng

có tính nghệ thuật tính từ

“She has an artistic eye.”Cô ấy có con mắt nghệ thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

artistic

/ɑ:'tistik/

tính từ

  • (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật
  • có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characteristic of art or artists s. satisfying aesthetic standards and sensibilities

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...