Từ vựng A2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breathing exercises

A2 THPT phổ biến #21368

Nghĩa

bài tập hít thở n

Định nghĩa · Activities to improve breathing techniques.

“Breathing exercises help calm me before presentations.”Bài tập hít thở giúp tôi bình tĩnh trước khi thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...