Từ vựng A2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time off

A2 THPT phổ biến #21367

Nghĩa

thời gian nghỉ n

Định nghĩa · A period when you do not work or study.

“She asked for time off from clubs to rest.”Cô ấy xin nghỉ khỏi câu lạc bộ để nghỉ ngơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...